Danh mục sản phẩm
Module Cisco 400G QSFP-DD: Bảng mã, cự ly, breakout và lộ trình lên 800G
QSFP-DD (Quad Small Form-Factor Pluggable Double Density) là dạng module thế hệ mới cho cổng 400G. Thay vì 4 làn như QSFP28, QSFP-DD có 8 làn điện, nên cùng một khe cắm có thể chạy 400G mà vẫn giữ kích thước gần như QSFP quen thuộc. Cổng QSFP-DD tương thích ngược với module QSFP+, QSFP28 và QSFP56, vì vậy bạn có thể nâng cấp lên 400G theo từng cổng thay vì thay cả hệ thống cùng lúc.
Bài này là trang tổng hợp cho họ module 400G QSFP-DD của Cisco, dựa trên datasheet Cisco 400G QSFP-DD Cable and Transceiver Modules (cập nhật 03/03/2026). Bạn sẽ có bảng mã đầy đủ, cự ly theo từng loại cáp quang, các cặp breakout được Cisco xác nhận, cách chọn module theo kịch bản và đường dẫn sang các module 400G và 800G đang có tại VNExperts.
⚡ Điểm nhanh thông số chính
- Danh mục: 16 họ sản phẩm, gồm 3 họ cáp đồng thụ động (DAC), 1 họ cáp quang chủ động (AOC) và 12 họ module quang.
- Tốc độ: 400G nguyên cổng, hoặc chia thành 2x200G, 4x100G, 8x50G tùy mã (riêng họ 2x100G chạy 2 kênh 100G).
- Cự ly: từ 0,5 m (DAC) đến 10 km (QDD-400G-LR4-S và QDD-4X100G-LR-S) trên sợi đơn mode.
- Công suất tối đa: module quang 400G 12 W; module 2x100G từ 5 đến 8 W; DAC thụ động 1,5 W mỗi đầu; AOC 12 W mỗi đầu.
- Kích thước: 8,5 x 18,4 x 78,3/93,3 mm (có tay kéo), tối đa 100 g với module quang.
- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 75°C (riêng QDD-400G-BD: 0 đến 65°C); bảo quản -40 đến 85°C.
- FEC: do thiết bị chủ (switch/router) thực hiện, module không tự xử lý.
- Chuẩn: QSFP-DD MSA, OIF CEI-56G-VSR-PAM4, IEEE 802.3bs/cd/cu, 100G Lambda MSA.
- Phương án VNE: module QSFP-DD 400G đa hãng từ SR4 (100 m) đến ER8 (40 km), DOM đầy đủ. Bảo hành: 2 năm.
Bảng mã module Cisco 400G QSFP-DD
Bảng dưới đây tổng hợp 16 họ sản phẩm theo Table 2 và Table 3 của datasheet.
| Mã Cisco | Loại / chuẩn | Đầu nối | Cự ly | Công suất tối đa |
|---|---|---|---|---|
| QDD-400-CUxM | DAC thụ động QSFP-DD sang QSFP-DD, 400G | Không có | 0,5 / 1 / 2 / 2,5 / 3 m | 1,5 W mỗi đầu |
| QDD-4ZQ100-CUxM | DAC breakout 400G sang 4x QSFP56 100GBASE-CR2 | Không có | 1 / 2 / 2,5 / 3 m | 1,5 W mỗi đầu |
| QDD-2Q200-CUxM | DAC breakout 400G sang 2x QSFP56 200GBASE-CR4 | Không có | 1 / 2 / 2,5 / 3 m | 1,5 W mỗi đầu |
| QDD-400-AOCxM | Cáp quang chủ động (AOC) 400G | Không có | 1, 2, 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25, 30 m | 12 W mỗi đầu |
| QDD-400G-VR4 | 400GBASE-VR4, MMF | MPO-12 APC | 30 m (OM3), 50 m (OM4/OM5) | 12 W |
| QDD-400G-SR8-S | 400GBASE-SR8, MMF | MPO-16 APC | 70 m (OM3), 100 m (OM4) | 12 W |
| QDD-400G-SR4.2-BD | 400GBASE-SR4.2, MMF | MPO-12 UPC | 70 m (OM3), 100 m (OM4), 150 m (OM5) | 12 W |
| QDD-400G-BD | 400G BiDi, MMF duplex | LC | 50 m (OM3), 70 m (OM4), 100 m (OM5) | 12 W |
| QDD-400G-DR4-S | 400GBASE-DR4, SMF song song | MPO-12 APC | 500 m | 12 W |
| QDD-4X100G-FR-S | 4x 100GBASE-FR1, SMF song song | MPO-12 APC | 2 km | 12 W |
| QDD-4X100G-LR-S | 4x 100GBASE-LR1, SMF song song | MPO-12 APC | 10 km | 12 W |
| QDD-400G-FR4-S | 400G-FR4, SMF duplex | LC duplex | 2 km | 12 W |
| QDD-400G-LR4-S | 400G-LR4, SMF duplex | LC duplex | 10 km | 12 W |
| QDD-2X100-SR4-S | 2x 100GBASE-SR4, MMF | MPO-24 UPC | 70 m (OM3), 100 m (OM4) | 5 W |
| QDD-2X100-CWDM4-S | 2x 100G-CWDM4, SMF | Dual duplex CS | 2 km | 7 W |
| QDD-2X100-LR4-S | 2x 100GBASE-LR4, SMF | Dual duplex CS | 10 km | 8 W |
Lưu ý đầu nối MPO: QDD-400G-VR4, SR8-S, DR4-S, 4X100G-FR-S và 4X100G-LR-S bắt buộc dùng patch cord MPO loại APC (đánh bóng góc). Các mã còn lại chỉ hỗ trợ patch cord PC hoặc UPC. Cắm nhầm loại đầu nối là lỗi triển khai thường gặp nhất với module 400G song song.
Thông số quang của từng module
Theo Table 5 của datasheet, công suất phát và suy hao cho phép như sau (giá trị trung bình trên mỗi làn).
| Mã Cisco | Bước sóng (nm) | Công suất phát (dBm) | Công suất thu tối thiểu (dBm) | Suy hao tối đa cho phép (dB) |
|---|---|---|---|---|
| QDD-400G-VR4 | 842 đến 948 | -4,6 đến 4 | -6,3 | 1,9 |
| QDD-400G-SR8-S | 840 đến 860 | -6,5 đến 4 | -8,4 | 1,9 |
| QDD-400G-SR4.2-BD | 855, 908 | -6,2 đến 4 | -8,2 | 1,9 |
| QDD-400G-BD | 850, 880, 910, 940 | -6,2 đến 4 | -8,2 | 1,9 |
| QDD-400G-DR4-S | 1310 | -2,9 đến 4 | -5,9 | 3 |
| QDD-4X100G-FR-S | 1310 | -3,1 đến 4 | -7,1 | 4 |
| QDD-4X100G-LR-S | 1310 | -1,9 đến 4,8 | -8,2 | 6,3 |
| QDD-400G-FR4-S | 1270, 1290, 1310, 1330 | -3,2 đến 3,5 | -7,3 | 4 |
| QDD-400G-LR4-S | 1270, 1290, 1310, 1330 | -2,7 đến 5,1 | -9,0 | 6,3 |
| QDD-2X100-SR4-S | 840 đến 860 | -8,4 đến 2,4 | -10,3 | 1,9 |
| QDD-2X100-CWDM4-S | 1271, 1291, 1311, 1331 | -6,5 đến 2,5 | -11,5 | 5 |
| QDD-2X100-LR4-S | 1295, 1300, 1304, 1309 | -4,3 đến 4,5 | -10,6 | 6,3 |
Công suất thu tối thiểu chỉ mang tính tham khảo: giá trị thấp hơn chắc chắn không đạt chuẩn, nhưng giá trị cao hơn chưa chắc đã đạt. Khi tính quỹ công suất đường truyền, hãy lấy suy hao tối đa cho phép làm căn cứ.
Breakout: chia một cổng 400G thành nhiều cổng nhỏ
Breakout cho phép dùng cổng 400G mới của switch/router để nối xuống các thiết bị 100G, 200G hoặc 50G đang chạy trong mạng. Chức năng này chỉ hoạt động trên một số nền tảng cụ thể, nên luôn kiểm tra Transceiver Module Compatibility Matrix trước khi đặt hàng. Các cặp dưới đây lấy từ Tables 7 đến 10 của datasheet.
| Đầu 400G | Chia thành | Đầu đối diện (Cisco) | Cự ly |
|---|---|---|---|
| QDD-400G-DR4-S | 4x 100G | QSFP-100G-DR-S, 100G-FR, 100G-LR | 500 m SMF (3 dB) |
| QDD-4X100G-FR-S | 4x 100G | QSFP-100G-FR-S, QSFP-100G-LR-S | 2 km SMF (4 dB) |
| QDD-4X100G-FR-S | 4x 100G | QSFP-100G-DR-S | 500 m SMF (3 dB) |
| QDD-4X100G-LR-S | 4x 100G | QSFP-100G-LR-S | 10 km SMF (6,3 dB) |
| QDD-400G-SR4.2-BD | 4x 100G | QSFP-100G-SR1.2 | 70 m OM3, 100 m OM4, 150 m OM5 (1,9 dB) |
| QDD-400G-SR8-S | 8x 50G | SFP-50G-SR | 70 m OM3, 100 m OM4/OM5 (1,9 dB) |
| QDD-400G-SR8-S | 2x 200G | QSFP-200G-SR4-S | 70 m OM3, 100 m OM4/OM5 (1,9 dB) |
| QDD-2X100-SR4-S | 2x 100G | QSFP-100G-SR4-S | 70 m OM3, 100 m OM4 (1,9 dB) |
| QDD-2X100-CWDM4-S | 2x 100G | QSFP-100G-CWDM4-S | 2 km SMF (5 dB) |
| QDD-2X100-LR4-S | 2x 100G | QSFP-100G-LR4-S | 10 km SMF (6,3 dB) |
Hai điểm cần nhớ:
- Với module DAC, QDD-4ZQ100-CUxM chia 400G thành 4x 100G (đầu QSFP56 100GBASE-CR2) và QDD-2Q200-CUxM chia thành 2x 200G (đầu QSFP56 200GBASE-CR4), cùng giới hạn tối đa 3 m.
- Các module này hoạt động chung được với module của hãng khác nếu cùng tuân thủ tiêu chuẩn, và có thể kiểm tra thêm bằng Cisco Module Interoperability Matrix.
Tính năng nổi bật
- Mật độ cao, nâng cấp từng bước: cổng QSFP-DD nhận được QSFP+, QSFP28, QSFP56, nên bạn có thể chạy xen kẽ 40G, 100G, 200G và 400G trên cùng một thiết bị.
- Hot-swappable: thay nóng không cần tắt thiết bị.
- Chuẩn mở: tuân thủ QSFP-DD MSA, IEEE 802.3 và 100G Lambda MSA, nên tương tác được với module 400GBASE của hãng khác khi cùng chuẩn.
- Nguồn điện cần tính trước: mỗi module quang đến 12 W. Với một switch 32 cổng 400G chạy toàn bộ quang, riêng module có thể tiêu thụ tới 384 W. DAC thụ động chỉ 1,5 W mỗi đầu nên tiết kiệm hơn nhiều khi khoảng cách cho phép.
- AOC nhẹ và mảnh hơn đồng: nhờ vậy dễ đi dây và không cản luồng khí trong rack mật độ cao.
Chọn module theo kịch bản
| Kịch bản | Mã Cisco theo datasheet | Phương án VNE đa hãng |
|---|---|---|
| Nối trong rack hoặc rack liền kề, tối đa 3 m | QDD-400-CUxM | Direct Attach Cables |
| Nối 5 đến 30 m, cần đi dây gọn | QDD-400-AOCxM | Active Optical Cables |
| Trong phòng máy, sợi đa mode đến 100 m | QDD-400G-VR4, QDD-400G-SR8-S | VNE QDD-400G-SR4, VNE QDD-400G-SR8 |
| 500 m, cần chia 4x100G | QDD-400G-DR4-S | VNE QDD-400G-DR4 |
| 2 km trên sợi duplex LC | QDD-400G-FR4-S | VNE QDD-400G-FR4 |
| 10 km trên sợi duplex LC | QDD-400G-LR4-S | VNE QDD-400G-LR4, VNE QDD-400G-LR8 |
| 40 km (datasheet Cisco này không có mã tương ứng) | Không có | VNE QDD-400G-ER8 |
Module VNE được lập trình EEPROM riêng cho từng hãng thiết bị, có DOM/DDM và bảo hành 2 năm. Khi đặt hàng, hãy cho VNExperts biết model thiết bị chủ để mã được lập trình đúng hãng. Cũng nhớ kiểm tra loại đánh bóng MPO (APC hoặc UPC) trước khi mua patch cord.
Lộ trình từ 400G lên 800G
Module 400G QSFP-DD hiện nay chính là bước đệm sang 800G. QDD-400G-VR4 (53,125 GBaud PAM4, tức 106,25 Gbps mỗi làn) là ví dụ rõ nhất: module này tương tác được với 400GBASE-SR4, 800GBASE-VR8 và 800GBASE-SR8 ở chế độ breakout, và với 4 làn 100GBASE-SR đến 50 m. Giao diện điện của nó tuân thủ 400GAUI-8, 200GAUI-2 hoặc 100GAUI-1.
Nếu mạng của bạn đã sẵn sàng cho cổng 800G, VNExperts hiện có hai module 800G chính hãng Cisco (hàng đặt trước, liên hệ để báo giá):
- Cisco QDD-2X400G-FR4: module 2x400G-FR4, đầu nối dual duplex LC, 2 km sợi đơn mode duplex.
- Cisco QDD-8X100G-FR: module 8x100GBASE-FR1, MPO-12, 2 km sợi đơn mode song song.
Hai mã này không nằm trong datasheet c78-743172, nên thông số chi tiết xem trên từng trang sản phẩm. Toàn bộ module 800G có thể lọc nhanh tại danh mục module 40G, 100G, 200G, 400G, 800G.
Ứng dụng phù hợp
- Datacenter leaf-spine: DAC hoặc AOC trong rack, SR8/VR4 hoặc DR4 giữa các hàng rack.
- Lõi doanh nghiệp và HPC: FR4 và LR4 trên sợi duplex LC sẵn có, tận dụng hạ tầng cáp đang chạy 100G.
- Di chuyển dần lên 400G: breakout 4x100G (DR4, FR, LR hoặc SR4.2-BD) giữ nguyên các switch 100G hiện hữu.
- Mạng nhà cung cấp dịch vụ: các mã 10 km (LR4-S, 4X100G-LR-S) nối các điểm hiện diện.
Câu hỏi thường gặp
Cổng QSFP-DD có cắm được module QSFP28 không? Có. Cổng QSFP-DD tương thích ngược với QSFP+, QSFP28 và QSFP56. Tuy nhiên chế độ hoạt động cụ thể phụ thuộc nền tảng, nên cần tra TMG Matrix của Cisco với đúng model switch.
Module 400G có tự xử lý FEC không? Không. Với toàn bộ họ module trong datasheet, FEC được thực hiện trên thiết bị chủ. Switch hoặc router phải hỗ trợ FEC phù hợp với loại module bạn dùng.
QDD-400G-BD khác QDD-400G-SR4.2-BD ở điểm nào? BD dùng cáp duplex LC với 4 bước sóng (850, 880, 910, 940 nm), phù hợp để tái sử dụng hạ tầng duplex OM5 sẵn có, cự ly 100 m trên OM5. SR4.2-BD dùng MPO-12 với 2 bước sóng (855 và 908 nm) trên mỗi sợi, đạt 150 m trên OM5 và có thể chia 4x100G. BD cũng có dải nhiệt hẹp hơn (0 đến 65°C) và thuộc laser class 1M.
Vì sao patch cord MPO của tôi không nhận tín hiệu? Hãy kiểm tra loại đánh bóng. VR4, SR8-S, DR4-S, 4X100G-FR-S và 4X100G-LR-S cần MPO APC; các mã còn lại cần PC hoặc UPC. Nối lẫn APC với UPC làm suy hao tăng mạnh và có thể hỏng đầu nối.
Chọn Cisco chính hãng hay VNE đa hãng? Hàng chính hãng Cisco đi kèm C.O, C.Q và chính sách của nhà sản xuất. Module VNE được lập trình EEPROM theo hãng thiết bị, có DOM và bảo hành 2 năm, phù hợp khi bạn cần tối ưu chi phí hoặc dự phòng nhanh. Hãy chọn theo yêu cầu hỗ trợ và hợp đồng bảo trì của thiết bị chủ.
Có thể đi lên 800G mà vẫn dùng module 400G hiện có không? Được ở mức tương tác: VR4 được Cisco xác nhận tương tác với 800GBASE-VR8 và 800GBASE-SR8 qua breakout. Với các loại module khác, hãy tra Module Interoperability Matrix của Cisco.
Đặt hàng
| Họ mã (Cisco) | Phiên bản đặt hàng theo datasheet |
|---|---|
| DAC 400G | QDD-400-CU0.5M, CU1M, CU2M, CU2.5M, CU3M |
| DAC breakout 4x100G | QDD-4ZQ100-CU1M, CU2M, CU2.5M, CU3M |
| DAC breakout 2x200G | QDD-2Q200-CU1M, CU2M, CU2.5M, CU3M |
| AOC 400G | QDD-400-AOC1M, 2M, 3M, 5M, 7M, 10M, 15M, 20M, 25M, 30M |
| Module quang MMF | QDD-400G-VR4, QDD-400G-SR8-S, QDD-400G-SR4.2-BD, QDD-400G-BD |
| Module quang SMF 400G | QDD-400G-DR4-S, QDD-400G-FR4-S, QDD-400G-LR4-S |
| Module quang SMF breakout 4x100G | QDD-4X100G-FR-S, QDD-4X100G-LR-S |
| Module 2x100G | QDD-2X100-SR4-S, QDD-2X100-CWDM4-S, QDD-2X100-LR4-S |
Mã kết thúc bằng "-S" là hậu tố của Cisco trong tên sản phẩm. Để báo giá chính xác cho Cisco chính hãng hoặc phương án VNE, liên hệ qua Get a Quote.
Thông tin liên quan
- Module 40G, 100G, 200G, 400G, 800G (danh mục tổng)
- Module 800G: Cisco QDD-2X400G-FR4, Cisco QDD-8X100G-FR
- Module 400G VNE: QDD-400G-SR4, QDD-400G-SR8, QDD-400G-DR4, QDD-400G-FR4, QDD-400G-LR4, QDD-400G-LR8, QDD-400G-ER8
- Đầu breakout 100G và 200G: QSFP-100G-SR4, QSFP-100G-LR4, QSFP-100G-ER4, QSFP-100G-ZR4, QSFP-200G-SR4, Cisco QSFP-100G-SR4-S
- Cáp: Direct Attach Cables, Active Optical Cables
Ghi chú minh bạch
Thông số Cisco trong bài lấy từ datasheet Cisco 400G QSFP-DD Cable and Transceiver Modules: danh mục và công suất theo Table 2, cự ly và đầu nối theo Table 3, thông số quang theo Table 5, cơ khí và nhiệt độ theo Table 6, breakout theo Tables 7 đến 10, ordering theo Table 11.
