Danh mục sản phẩm
VNE QSFP-200G-SR4 là module quang QSFP56 200GBASE-SR4 cho liên kết 200G ngắn trên sợi đa mode: bước sóng 850 nm, đầu nối MPO-12 UPC, đạt 70 m trên OM3 và 100 m trên OM4, có DOM/DDM. Module chia được 4 × 50G (SFP-50G-SR) hoặc 2 × 100GBASE-SR2, tùy thiết bị host. Điểm mạnh là tương thích nhiều hãng: một mã VNE thay thế được mã SR4 200G của Cisco, Arista, H3C và dùng cho thiết bị Juniper, HPE Aruba, Fortinet, Edge Core, Dell..., tương thích 100%; module được lập trình (write code) EEPROM riêng cho từng hãng, nên khi đặt hàng chỉ cần cho VNExperts biết hãng và model thiết bị. Module có thêm mã QSFP-200G-SR4-I cho dải nhiệt độ công nghiệp.
⚡ Điểm nhanh thông số chính
- Tương thích nhiều hãng: thay thế mã SR4 200G của Cisco, Arista, H3C; dùng cho Cisco, Juniper, HPE Aruba, Fortinet, Edge Core, Dell...
- Chuẩn: 200GBASE-SR4, QSFP56 (IEEE 802.3bs, QSFP56 MSA, SFF-8665, CMIS 4.0)
- Cự ly: 70 m (OM3), 100 m (OM4); đầu nối MPO-12 UPC; bước sóng 850 nm
- Breakout: 4 × SFP-50G-SR hoặc 2 × 100GBASE-SR2
- DOM/DDM: có; công suất tiêu thụ ≤5 W; nhiệt độ 0 đến 70 °C
- Lựa chọn nhiệt độ công nghiệp: mã QSFP-200G-SR4-I
- Bảo hành: 2 năm
Bảng mã thay thế theo hãng
| Hãng | Mã thay thế |
|---|---|
| Cisco | QSFP-200G-SR4-S |
| Arista Networks | QSFP-200G-SR4 |
| H3C | QSFP56-200G-SR4-MM850 |
Danh sách còn tiếp tục với nhiều hãng khác. Hãy gửi hãng và model thiết bị để VNExperts kiểm tra tương thích trước khi giao hàng.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VNE QSFP-200G-SR4 |
| Chuẩn | 200GBASE-SR4, IEEE 802.3bs, QSFP56 MSA, SFF-8665, CMIS Rev 4.0 |
| Form factor | QSFP56 |
| Tốc độ tối đa | 200 Gbps |
| Bước sóng | 850 nm |
| Bộ phát / bộ thu | VCSEL 850 nm / PIN |
| Loại sợi | Đa mode (MMF) |
| Cự ly tối đa | 70 m (OM3), 100 m (OM4) |
| Đầu nối | MTP/MPO-12 UPC |
| Công suất phát (TX) | -3 đến 3 dBm |
| Độ nhạy thu (RX) | -6,5 dBm |
| Ngân sách công suất | 3,5 dB |
| Ngưỡng quá tải thu | 5 dBm |
| Tỷ số tắt | 3 dB |
| CDR | Tích hợp ở cả TX và RX |
| FEC tích hợp | Không (FEC do host thực hiện) |
| DOM/DDM | Có |
| Công suất tiêu thụ điển hình | ≤5 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 70 °C |
So sánh nhanh QSFP-4x10G-LR, QSFP-200G-SR4 và QDD-400G-DR4
| Module | Tốc độ | Form factor | Loại sợi | Đầu nối | Cự ly |
|---|---|---|---|---|---|
| QSFP-4x10G-LR | 40G (4 × 10G) | QSFP+ | Đơn mode | MPO-12 | 10 km |
| QSFP-200G-SR4 (trang này) | 200G | QSFP56 | Đa mode | MPO-12 | 70 m (OM3), 100 m (OM4) |
| QDD-400G-DR4 | 400G | QSFP-DD | Đơn mode | MTP/MPO | 500 m |
Tính năng nổi bật
- Lập trình theo từng hãng: cùng một mã sản phẩm, mã hóa EEPROM riêng cho từng hãng để thiết bị nhận module bình thường.
- Breakout linh hoạt: chia 4 × 50G hoặc 2 × 100G, tùy thiết bị host.
- CDR tích hợp, DOM/DDM qua I2C: đọc thông số quang, nhiệt độ từ thiết bị host.
Ứng dụng phù hợp
- Kết nối switch với switch trong cùng rack hoặc hàng rack, giữa các hãng khác nhau.
- Data center và mạng HPC cần băng thông 200G.
- Lớp core, distribution của mạng doanh nghiệp.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
QSFP-200G-SR4 dùng được cho những hãng thiết bị nào?
Thay thế mã SR4 200G của Cisco, Arista, H3C và dùng cho thiết bị Cisco, Juniper, HPE Aruba, Fortinet, Edge Core, Dell... Hãy gửi hãng, model thiết bị để VNExperts kiểm tra trước khi giao.
QSFP-200G-SR4 truyền xa bao nhiêu?
70 m trên sợi OM3 và 100 m trên sợi OM4, đầu nối MPO-12 UPC.
Có chia 200G thành các cổng nhỏ hơn được không?
Có thể chia thành 4 × SFP-50G-SR hoặc 2 × 100GBASE-SR2. Tính năng này do thiết bị host quyết định, hãy gửi model để VNExperts xác nhận.
Module có FEC tích hợp không?
Không. Theo Cisco, FEC do thiết bị host thực hiện.
Khi nào chọn DR4 400G thay vì SR4 200G?
SR4 200G dùng sợi đa mode tới 100 m. Khi cần 400G trên sợi đơn mode tới 500 m, xem QDD-400G-DR4.
Đặt hàng
| Mã đặt hàng | Mô tả |
|---|---|
| VNE QSFP-200G-SR4 | Module QSFP56 200GBASE-SR4, 850 nm, MPO-12, 70 m OM3 / 100 m OM4, DOM |
| VNE QSFP-200G-SR4-I | Module QSFP56 200GBASE-SR4, 850 nm, MPO-12, 70 m OM3 / 100 m OM4, DOM, Industrial -40°C đến 85°C |
| Cáp MPO-12 OM3/OM4 | Trunk hoặc patch cord MPO-12 đầu UPC, đặt riêng (xem phụ kiện mạng quang) |
Thông tin liên quan

