Loading...
C8300-1N1S-6T
  • C8300-1N1S-6T
  • Cisco C8300-1N1S-6T
  • Cisco C8300-1N1S-6T

Router Cisco C8300-1N1S-6T, 1RU, 6 Cổng 1G

CODE: C8300-1N1S-6T


Price: 132.468.000 ₫

Pre-order

Giới thiệu

Cisco C8300-1N1S-6T là mã khởi điểm của dòng Catalyst 8300: khung 1RU, 6 cổng 1G Layer 3, 1 khe SM và 1 khe NIM. Máy hướng tới chi nhánh vừa có WAN từ 1Gbps trở xuống, cần SD-WAN hoặc routing IOS XE đầy đủ với mức tiêu thụ điện thấp nhất dòng (điển hình 82W).

 

Cisco router C8300-1N1S-6T

 

⚡ Điểm nhanh thông số chính

  • Cổng tích hợp: 6×1G Layer 3 (không có cổng 10G)
  • Khe mở rộng: 1 SM, 1 NIM, 1 PIM
  • IPsec SD-WAN (1400 byte): tới 2Gbps; IMIX 1,8Gbps
  • DIA + NAT + NGFW + IPS + URLF + AMP: 2,1Gbps
  • IPsec autonomous: tới 1,9Gbps (1400 byte và IMIX)
  • CPU / DRAM: 8 nhân; 8GB mặc định, nâng tới 32GB
  • Nguồn: 2 PSU mặc định; PSU PoE PWR-CC1-500WAC có PoE budget 250W
  • Công suất điển hình: 82W (thấp nhất dòng C8300)
  • Kích thước / trọng lượng: 1RU, 20 lb (9,07 kg)
  • License: subscription Cisco DNA

Bảng thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông số
Khung máy 1RU
Cổng tích hợp 6×1GE, Layer 3
Khe mở rộng 1 SM, 1 NIM, 1 PIM
DRAM 8GB mặc định (16GB, 32GB tùy chọn)
Flash / M.2 Flash 8GB on-board; M.2 USB 16GB mặc định
SD-WAN IPsec 1400 byte tới 2Gbps (cả khi bật IQDF)
SD-WAN IPsec IMIX 1,8Gbps; với IQDF 1,7Gbps
Tunnel SD-WAN overlay 6.000
50% IQDF + 50% DIA bảo mật 2,6Gbps
DIA + NAT + NGFW + IPS + URLF + AMP 2,1Gbps
IPv4 forwarding (autonomous, 1400 byte) tới 19,7Gbps
IPsec autonomous 1,9Gbps (1400 byte); 1,9Gbps (IMIX)
IPsec SVTI / VRF 4.000 / 4.000
Route IPv4 / IPv6 1,6M / 1,5M (DRAM 8GB); tối đa 4M (32GB)
NAT / Firewall session 1,2M (8GB), tối đa 2M (32GB) / 512K
Công suất điển hình 82W
Kích thước (C × R × S) 1,73 × 17,50 × 16,25 in (4,39 × 44,45 × 41,28 cm)
Trọng lượng 20 lb (9,07 kg), kèm 2 PSU AC và khay quạt
Độ ồn (áp suất, điển hình / tối đa) 49 / 71 dBA
MTBF 536.060 giờ
Nhiệt độ vận hành 0 đến 40°C
Phần mềm tối thiểu IOS XE 17.3.2

So Sánh Nhanh

Tiêu chíC8300-1N1S-6TC8300-2N2S-6TC8300-1N1S-4T2X
Khung / khe 1RU, 1 SM + 1 NIM 2RU, 2 SM + 2 NIM 1RU, 1 SM + 1 NIM
Cổng 6×1G 6×1G 2×10G + 4×1G
IPsec SD-WAN 1400 byte 2Gbps 2Gbps 17Gbps
DIA bảo mật đầy đủ 2,1Gbps 2,3Gbps 2,9Gbps
Công suất điển hình 82W 89W 245W
Trọng lượng 20 lb 40 lb 20 lb

Tính năng nổi bật

  • Điện năng thấp nhất dòng: 82W điển hình, phù hợp tủ mạng nhỏ hoặc site cần tiết kiệm điện.
  • Đủ bộ tính năng IOS XE: BGP, OSPF, EIGRP, IS-IS, MPLS, VRF và IPsec ngay ở mã thấp nhất, không bị cắt giảm so với mã cao.
  • Bảo mật tích hợp: NGFW, IPS/IDS, AMP và lọc URL chạy trên chính router.
  • Hai chế độ vận hành: autonomous hoặc SD-WAN trên cùng phần cứng.

Ứng dụng phù hợp

  • Chi nhánh vừa có đường truyền Internet/WAN từ 1Gbps trở xuống.
  • Site triển khai SD-WAN quy mô lớn, cần gọn và ít điện.
  • Điểm cần thoại (SRST, CUBE, CUCME) qua NIM thoại trong khung 1RU.

FAQ

Máy có cổng 10G không?
Không. Cả 6 cổng tích hợp là 1G. Nếu cần WAN 10G, xem C8300-1N1S-4T2X.

Có thể thêm cổng bằng module không?
Có. Khe NIM nhận các module Layer 3 và switch trong Table 7 của datasheet (ví dụ C-NIM-1X, C-NIM-2T, C-NIM-8T). Tuy vậy, con số IPsec 2Gbps trong datasheet là mức của nền tảng -6T, nên nếu WAN vượt khoảng 1 đến 2Gbps thì nên chọn nhóm -4T2X.

Bản này khác C8300-2N2S-6T ở đâu?
Hiệu năng theo datasheet là như nhau. Khác biệt là khung 2RU có thêm 1 SM, 1 NIM và tiêu thụ điện nhỉnh hơn (89W so với 82W).

Có cấp PoE được không?
PoE do NIM hoặc SM cấp và cần PSU hỗ trợ PoE. Khung 1RU dùng PWR-CC1-500WAC, PoE budget 250W, theo Table 9 datasheet.

Đặt hàng

MãMô tả
C8300-1N1S-6T C8300 1RU, WAN 1G (1 SM, 1 NIM; 6×1GE)
PSU Xuất xưởng với 2 PSU; cần PoE thì dùng PWR-CC1-500WAC. Nên giữ cấu hình 2 PSU để có dự phòng
DRAM MEM-C8300-16GB, MEM-C8300-32GB
Lưu trữ M2USB-32G, SSD-M2SED-600G, SSD-M2NVME-2T
Rack kit 1RU C8300-RM-19-1R (19"), C8300-RM-23-1R (23"), C8300-RM-4PT-1R (4-post)
Quạt 1RU C8300-FAN-1R (giao kèm máy)

Thông tin liên quan

Ghi chú minh bạch

Số liệu lấy từ Cisco Catalyst 8300 Series Edge Platforms Data Sheet (17/06/2026)


Vì sao nên chọn VNExperts?

  • Sản phẩm chính hãng Cisco, Meraki, Fortinet, Juniper... bảo hành 1-5 năm.
  • Hỗ trợ kỹ thuật Miễn phí.
  • Giao hàng nhanh trên Toàn quốc.
  • Cho mượn hàng tương đương chạy tạm nếu cần chờ đặt hàng hoặc đổi hàng bảo hành.