Danh mục sản phẩm
Giới thiệu
Cisco C8300-1N1S-6T là mã khởi điểm của dòng Catalyst 8300: khung 1RU, 6 cổng 1G Layer 3, 1 khe SM và 1 khe NIM. Máy hướng tới chi nhánh vừa có WAN từ 1Gbps trở xuống, cần SD-WAN hoặc routing IOS XE đầy đủ với mức tiêu thụ điện thấp nhất dòng (điển hình 82W).

⚡ Điểm nhanh thông số chính
- Cổng tích hợp: 6×1G Layer 3 (không có cổng 10G)
- Khe mở rộng: 1 SM, 1 NIM, 1 PIM
- IPsec SD-WAN (1400 byte): tới 2Gbps; IMIX 1,8Gbps
- DIA + NAT + NGFW + IPS + URLF + AMP: 2,1Gbps
- IPsec autonomous: tới 1,9Gbps (1400 byte và IMIX)
- CPU / DRAM: 8 nhân; 8GB mặc định, nâng tới 32GB
- Nguồn: 2 PSU mặc định; PSU PoE PWR-CC1-500WAC có PoE budget 250W
- Công suất điển hình: 82W (thấp nhất dòng C8300)
- Kích thước / trọng lượng: 1RU, 20 lb (9,07 kg)
- License: subscription Cisco DNA
Bảng thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khung máy | 1RU |
| Cổng tích hợp | 6×1GE, Layer 3 |
| Khe mở rộng | 1 SM, 1 NIM, 1 PIM |
| DRAM | 8GB mặc định (16GB, 32GB tùy chọn) |
| Flash / M.2 | Flash 8GB on-board; M.2 USB 16GB mặc định |
| SD-WAN IPsec 1400 byte | tới 2Gbps (cả khi bật IQDF) |
| SD-WAN IPsec IMIX | 1,8Gbps; với IQDF 1,7Gbps |
| Tunnel SD-WAN overlay | 6.000 |
| 50% IQDF + 50% DIA bảo mật | 2,6Gbps |
| DIA + NAT + NGFW + IPS + URLF + AMP | 2,1Gbps |
| IPv4 forwarding (autonomous, 1400 byte) | tới 19,7Gbps |
| IPsec autonomous | 1,9Gbps (1400 byte); 1,9Gbps (IMIX) |
| IPsec SVTI / VRF | 4.000 / 4.000 |
| Route IPv4 / IPv6 | 1,6M / 1,5M (DRAM 8GB); tối đa 4M (32GB) |
| NAT / Firewall session | 1,2M (8GB), tối đa 2M (32GB) / 512K |
| Công suất điển hình | 82W |
| Kích thước (C × R × S) | 1,73 × 17,50 × 16,25 in (4,39 × 44,45 × 41,28 cm) |
| Trọng lượng | 20 lb (9,07 kg), kèm 2 PSU AC và khay quạt |
| Độ ồn (áp suất, điển hình / tối đa) | 49 / 71 dBA |
| MTBF | 536.060 giờ |
| Nhiệt độ vận hành | 0 đến 40°C |
| Phần mềm tối thiểu | IOS XE 17.3.2 |
So Sánh Nhanh
| Tiêu chí | C8300-1N1S-6T | C8300-2N2S-6T | C8300-1N1S-4T2X |
|---|---|---|---|
| Khung / khe | 1RU, 1 SM + 1 NIM | 2RU, 2 SM + 2 NIM | 1RU, 1 SM + 1 NIM |
| Cổng | 6×1G | 6×1G | 2×10G + 4×1G |
| IPsec SD-WAN 1400 byte | 2Gbps | 2Gbps | 17Gbps |
| DIA bảo mật đầy đủ | 2,1Gbps | 2,3Gbps | 2,9Gbps |
| Công suất điển hình | 82W | 89W | 245W |
| Trọng lượng | 20 lb | 40 lb | 20 lb |
Tính năng nổi bật
- Điện năng thấp nhất dòng: 82W điển hình, phù hợp tủ mạng nhỏ hoặc site cần tiết kiệm điện.
- Đủ bộ tính năng IOS XE: BGP, OSPF, EIGRP, IS-IS, MPLS, VRF và IPsec ngay ở mã thấp nhất, không bị cắt giảm so với mã cao.
- Bảo mật tích hợp: NGFW, IPS/IDS, AMP và lọc URL chạy trên chính router.
- Hai chế độ vận hành: autonomous hoặc SD-WAN trên cùng phần cứng.
Ứng dụng phù hợp
- Chi nhánh vừa có đường truyền Internet/WAN từ 1Gbps trở xuống.
- Site triển khai SD-WAN quy mô lớn, cần gọn và ít điện.
- Điểm cần thoại (SRST, CUBE, CUCME) qua NIM thoại trong khung 1RU.
FAQ
Máy có cổng 10G không?
Không. Cả 6 cổng tích hợp là 1G. Nếu cần WAN 10G, xem C8300-1N1S-4T2X.
Có thể thêm cổng bằng module không?
Có. Khe NIM nhận các module Layer 3 và switch trong Table 7 của datasheet (ví dụ C-NIM-1X, C-NIM-2T, C-NIM-8T). Tuy vậy, con số IPsec 2Gbps trong datasheet là mức của nền tảng -6T, nên nếu WAN vượt khoảng 1 đến 2Gbps thì nên chọn nhóm -4T2X.
Bản này khác C8300-2N2S-6T ở đâu?
Hiệu năng theo datasheet là như nhau. Khác biệt là khung 2RU có thêm 1 SM, 1 NIM và tiêu thụ điện nhỉnh hơn (89W so với 82W).
Có cấp PoE được không?
PoE do NIM hoặc SM cấp và cần PSU hỗ trợ PoE. Khung 1RU dùng PWR-CC1-500WAC, PoE budget 250W, theo Table 9 datasheet.
Đặt hàng
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| C8300-1N1S-6T | C8300 1RU, WAN 1G (1 SM, 1 NIM; 6×1GE) |
| PSU | Xuất xưởng với 2 PSU; cần PoE thì dùng PWR-CC1-500WAC. Nên giữ cấu hình 2 PSU để có dự phòng |
| DRAM | MEM-C8300-16GB, MEM-C8300-32GB |
| Lưu trữ | M2USB-32G, SSD-M2SED-600G, SSD-M2NVME-2T |
| Rack kit 1RU | C8300-RM-19-1R (19"), C8300-RM-23-1R (23"), C8300-RM-4PT-1R (4-post) |
| Quạt 1RU | C8300-FAN-1R (giao kèm máy) |
Thông tin liên quan
- Giới thiệu Cisco Catalyst 8300 Series
- Router Cisco C8300-1N1S-4T2X
- Router Cisco C8300-2N2S-6T
- Router Cisco C8300-2N2S-4T2X
Ghi chú minh bạch
Số liệu lấy từ Cisco Catalyst 8300 Series Edge Platforms Data Sheet (17/06/2026)
Vì sao nên chọn VNExperts?
- Sản phẩm chính hãng Cisco, Meraki, Fortinet, Juniper... bảo hành 1-5 năm.
- Hỗ trợ kỹ thuật Miễn phí.
- Giao hàng nhanh trên Toàn quốc.
- Cho mượn hàng tương đương chạy tạm nếu cần chờ đặt hàng hoặc đổi hàng bảo hành.

