Danh mục sản phẩm
VNE QSFP-4x10G-LR là module quang QSFP+ 40G dùng ở chế độ breakout: một cổng QSFP+ chia thành 4 kênh 10GBASE-LR, mỗi kênh dùng laser DFB 1310 nm, đạt 10 km trên sợi đơn mode G.652 với đầu nối MPO-12 Male. Điểm mạnh là tương thích nhiều hãng: một mã VNE thay thế được mã 4x10G-LR của Cisco và dùng cho thiết bị Juniper, HPE, Aruba, Fortinet, Dell, Ericsson..., tương thích 100%; module được lập trình (write code) EEPROM riêng cho từng hãng, nên khi đặt hàng chỉ cần cho VNExperts biết hãng và model thiết bị. Module có thêm mã QSFP-4x10G-LR-I cho dải nhiệt độ công nghiệp. Nếu cần liên kết 40G điểm-điểm trên cặp sợi LC, xem QSFP-40G-LR4.
⚡ Điểm nhanh thông số chính
- Tương thích nhiều hãng: thay thế mã 4x10G-LR của Cisco, dùng cho Cisco, Juniper, HPE, Aruba, Fortinet, Dell, Ericsson...
- Chuẩn: 40G Ethernet QSFP+, MSA, 40 Gbps (4 × 10 Gbps)
- Bước sóng: 1310 nm, 4 làn, bộ phát 4 × DFB
- Cự ly: 10 km, sợi đơn mode G.652, đầu nối MPO-12 Male
- Breakout: chia 40G thành 4 kênh 10GBASE-LR
- Công suất phát: -6 đến -1 dBm; độ nhạy thu thấp hơn -12 dBm; nhiệt độ 0 đến 70 °C
- Lựa chọn nhiệt độ công nghiệp: mã QSFP-4x10G-LR-I
- Bảo hành: 2 năm
Mô hình kết nối

Bảng mã thay thế theo hãng
| Hãng | Mã thay thế |
|---|---|
| Cisco | QSFP-4X10G-LR-S |
Danh sách còn tiếp tục với nhiều hãng khác. Hãy gửi hãng và model thiết bị để VNExperts kiểm tra tương thích trước khi giao hàng.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VNE QSFP-4x10G-LR |
| Chuẩn | 40G Ethernet, MSA compliant |
| Form factor | QSFP+ |
| Tốc độ tối đa | 40 Gbps (4 × 10 Gbps) |
| Bước sóng | 1310 nm (4 làn) |
| Bộ phát | 4 × DFB |
| Loại sợi | Đơn mode G.652 (SMF) |
| Cự ly tối đa | 10 km |
| Đầu nối | MPO-12 Male |
| Công suất phát (TX) | -6 đến -1 dBm |
| Độ nhạy thu (RX) | Thấp hơn -12 dBm |
| Breakout | 4 × 10G |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 70 °C |
So sánh nhanh QSFP-4x10G-LR và QSFP-40G-LR4
| Tiêu chí | QSFP-4x10G-LR (trang này) | QSFP-40G-LR4 |
|---|---|---|
| Chế độ | Chia 40G thành 4 kênh 10GBASE-LR | 40GBASE-LR4 nguyên khối |
| Bước sóng | 1310 nm (4 làn song song) | 1271, 1291, 1311, 1331 nm (4 làn ghép) |
| Đầu nối | MPO-12 Male | LC duplex |
| Cự ly | 10 km | 10 km |
| Công suất phát (TX) | -6 đến -1 dBm | -7 đến 2,3 dBm |
| Độ nhạy thu (RX) | Thấp hơn -12 dBm | Thấp hơn -11,5 dBm |
| Phù hợp | Đưa một cổng 40G ra 4 liên kết 10G LR | Liên kết 40G điểm-điểm trên cặp sợi LC |
Hai module không nối trực tiếp với nhau vì khác loại quang và đầu nối.
Tính năng nổi bật
- Lập trình theo từng hãng: cùng một mã sản phẩm, mã hóa EEPROM riêng cho từng hãng để thiết bị nhận module bình thường.
- Chia 40G thành 4 × 10G LR: tận dụng một cổng QSFP+ cho bốn liên kết 10G, tiết kiệm cổng trên switch.
- Cự ly 10 km trên sợi đơn mode, bộ phát DFB 4 làn 1310 nm.
Ứng dụng phù hợp
- Nối switch 40G với nhiều switch hoặc thiết bị 10G LR ở xa, trên sợi đơn mode.
- Kết nối giữa các tòa nhà, campus hoặc hai site cách nhau dưới 10 km.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
QSFP-4x10G-LR dùng được cho những hãng thiết bị nào?
Thay thế mã 4x10G-LR của Cisco và dùng cho thiết bị Cisco, Juniper, HPE, Aruba, Fortinet, Dell, Ericsson... Hãy gửi hãng, model thiết bị để VNExperts kiểm tra trước khi giao.
Chia ra 4 cổng 10G bằng cách nào?
Dùng cáp breakout MPO-12 sang 4 cặp LC duplex đơn mode (ví dụ MPO Female sang 4 LC UPC duplex, 8 sợi, loại B, OS2) nối tới 4 cổng 10GBASE-LR. Xem cáp breakout trong phụ kiện mạng quang.
Dùng patch cord MPO đầu PC, UPC hay APC?
Theo datasheet Cisco, module QSFP-4X10G-LR-S yêu cầu patch cord MPO đầu APC. Hãy xác nhận loại đầu nối với VNExperts khi đặt cáp.
Khác gì module 40GBASE-LR4?
QSFP-40G-LR4 dùng LC duplex và chạy 40G nguyên khối giữa hai cổng 40G; QSFP-4x10G-LR dùng MPO-12 và chia ra 4 liên kết 10G riêng biệt.
Đặt hàng
| Mã đặt hàng | Mô tả |
|---|---|
| VNE QSFP-4x10G-LR | Module QSFP+ 4x10GBASE-LR, 1310 nm, 10 km SMF, MPO-12 |
| VNE QSFP-4x10G-LR-I | Module QSFP+ 4x10GBASE-LR, 1310 nm, 10 km SMF, MPO-12, Industrial -40°C đến 85°C |
| Cáp breakout MPO-12 sang 4 LC duplex đơn mode | Dài 1, 3, 5 m, đặt riêng (xem phụ kiện mạng quang) |
Thông tin liên quan

