Danh mục sản phẩm
Cisco IE-3100-8T4S-E là model 12 cổng không PoE của dòng Catalyst IE3100, gồm 8 cổng đồng Gigabit và 4 cổng SFP uplink, chạy IOS XE với license Network Essentials. So với IE-3100-8T2C-E (cùng 8 cổng đồng), mã này có 4 uplink SFP thay cho 2 cổng combo. Nó phù hợp tủ điều khiển cần nhiều hướng cáp quang hoặc tham gia mạng vòng.
⚡ Điểm nhanh thông số chính
- Cổng: 12 cổng GE, gồm 8 × RJ-45 10/100/1000 và 4 × SFP 1GE
- Module quang: SFP 100M/1G. Nên dùng dòng SFP công nghiệp (RGD/IND) để giữ dải nhiệt độ rộng
- PoE: Không hỗ trợ. Muốn PoE 8 cổng dùng IE-3100-8P2C-E (240W, nhưng uplink là 2 combo)
- Forwarding rate: 17,856 Mpps (gói 64-byte). Forwarding bandwidth: 12 Gbps
- Stacking: datasheet không liệt kê. Dự phòng bằng vòng REP, MRP, G.8032
- License: Network Essentials (perpetual). Catalyst Center Essentials là add-on tùy chọn
- Nguồn: 2 đầu vào DC, 12–48V danh định. Tiêu thụ 17,8W. Bộ nguồn đặt riêng
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến 75°C (tủ có quạt), 60°C (tủ kín)
- Trọng lượng: 0,86 kg. Lắp đặt: DIN rail. MTBF: 575.966 giờ
- Định tuyến: chỉ inter-VLAN routing và static routing (không có BGP/OSPF)
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ
| Hạng mục | IE-3100-8T4S-E |
|---|---|
| Tổng số cổng | 12 |
| Cổng đồng | 8 × 10/100/1000 RJ-45 |
| Cổng uplink | 4 × 1GE SFP (không có combo) |
| PoE | Không (Not applicable) |
| Forwarding rate | 17,856 Mpps (64-byte) |
| Forwarding bandwidth | 12 Gbps |
| Hàng đợi | 8 egress |
| MAC unicast / VLAN / STP instance | 8.000 / 256 / 128 |
| IGMP multicast groups / IPv4 indirect routes | 512 / 2.000 |
| DRAM / Flash | 4 GB / 1,5 GB (user accessible) |
| Thẻ SD | Tùy chọn, không kèm mặc định (1 / 4 / 16 GB) |
| Console | 1 RS-232 (qua RJ-45) + 1 Micro USB |
| Ngõ cảnh báo | 2 dry-contact alarm input |
| Đầu vào nguồn | 2 DC. 12–48V danh định, 9,6–60V tuyệt đối |
| Dòng tối đa | 2,0 A @12V, 1,0 A @24V, 0,5 A @48V |
| Dòng khởi động (inrush) | 10 A/7 ms @12V; 6 A/6 ms @24V và @48V |
| Công suất tiêu thụ | 17,8W |
| Kích thước (C × R × S) | 12,70 × 7,62 × 11,00 cm |
| Trọng lượng | 0,86 kg (chỉ switch) |
| Lắp đặt / làm mát | DIN rail / fanless, đối lưu tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 75°C (tủ có quạt); -40 đến 70°C (tủ thông gió); -40 đến 60°C (tủ kín) |
| Nhiệt độ lưu kho / độ ẩm | -40 đến 85°C / 5–95% không ngưng tụ |
| MTBF | 575.966 giờ (Telcordia Issue 4) |
| Tiêu chuẩn | IP30; IEEE 1613 và IEC 61850-3; EN 50121-4; IEC 62443-4-1/4-2 |
| Khu vực nguy hiểm | Class I Div 2 / Zone 2 (bắt buộc vỏ tủ ngoài IP54) |
| Bảo hành Cisco | 5 năm giới hạn (phần cứng) |
SFP tương thích: ưu tiên dòng công nghiệp như GLC-SX-MM-RGD=, GLC-LX-SM-RGD=, GLC-ZX-SM-RGD=, GLC-T-RGD=, GLC-BX-D-I=/GLC-BX-U-I=, hoặc GLC-FE-100FX-RGD= cho link 100M. Danh sách đầy đủ ở datasheet Cisco IE3100.
So sánh với các mã cùng họ
| IE-3100-8T4S-E | IE-3100-8T2C-E | IE-3100-4T2S-E | |
|---|---|---|---|
| Cổng đồng | 8 RJ-45 | 8 RJ-45 | 4 RJ-45 |
| Uplink | 4 SFP | 2 combo (RJ-45/SFP) | 2 SFP |
| Forwarding rate | 17,856 Mpps | 14,88 Mpps | 8,928 Mpps |
| Forwarding bandwidth | 12 Gbps | 10 Gbps | 6 Gbps |
| Tiêu thụ | 17,8W | 17,7W | 14W |
| Kích thước (C × R × S) | 12,70 × 7,62 × 11,00 cm | 12,70 × 7,62 × 11,00 cm | 12,70 × 6,48 × 11,00 cm |
| Trọng lượng | 0,86 kg | 0,86 kg | 0,73 kg |
| MTBF | 575.966 giờ | 854.560 giờ | 931.290 giờ |
Cả ba dùng license Network Essentials duy nhất. IE3100 không có bậc Advantage.
Tính năng nổi bật
- Nhiều đường quang hơn trong cùng kích thước: thân máy giống IE-3100-8T2C-E nhưng có 4 cổng SFP chuyên dụng. Ví dụ, dùng 2 cổng cho vòng dự phòng và 2 cổng còn lại cho uplink hoặc nhánh khác.
- Dự phòng hai lớp: REP, MRP, Fast MRP, G.8032 ERP v1 cho mạng vòng, cộng nguồn DC kép chống đơn điểm lỗi về điện.
- Hòa nhập hệ thống tự động hóa: EtherNet/IP (CIP), Modbus, PROFINET, GOOSE, PTP IEEE 1588v2. PTP Power Profile 2017 được Cisco ghi là "planned".
- Bảo mật từ khởi động đến truy cập: Secure Boot, image signing, Trust Anchor. Lớp truy cập có 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, TACACS+/RADIUS, SSH.
- Quản lý linh hoạt: WebUI, NETCONF/RESTCONF/YANG, Plug and Play/ZTP. Gói Catalyst Center Essentials IE3100-DNA-E-L áp dụng cho tối đa 12 cổng, vừa đúng số cổng của mã này.
Ứng dụng phù hợp
Tủ điều khiển nhà máy và SCADA, tủ giao thông thông minh, trạm biến áp, kho vận, dầu khí, khai khoáng. Đặc biệt hợp những nơi cần kết nối 8 thiết bị đồng (PLC, HMI, biến tần, cảm biến) kèm nhiều hướng cáp quang về lõi.
Khi nào nên chọn mã IE-3100-8T4S-E
Chọn mã này khi cần 8 cổng đồng không PoE và từ 3–4 đường quang. Nếu uplink chỉ cần 2 cổng và muốn linh hoạt đồng/quang, chọn IE-3100-8T2C-E. Nếu chỉ cần 4 cổng đồng, chọn IE-3100-4T2S-E. Nếu cần cấp PoE, chọn IE-3100-8P2C-E. Nếu cần Layer 2 NAT, chọn IE-3105-8T2C-E.
FAQ
IE-3100-8T4S-E có PoE không?
Không. Đây là bản data-only. Muốn PoE 8 cổng, dùng IE-3100-8P2C-E (240W, mỗi cổng tối đa 30W). Lưu ý uplink của bản đó là 2 combo.
Cần bộ nguồn công suất bao nhiêu?
Switch tiêu thụ 17,8W, dòng tối đa 2,0 A ở 12V và 0,5 A ở 48V. Cisco khuyến nghị dựa vào dòng tối đa và dòng khởi động để chọn nguồn và dây dẫn. PWR-IE50W-AC (50W) nằm trong danh sách nguồn hỗ trợ.
Có stack được không?
Datasheet không liệt kê stacking. Để mở rộng nhiều switch, dùng mạng vòng REP, MRP hoặc G.8032.
Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 75°C có áp dụng mọi trường hợp không?
Không. Mức 75°C áp dụng cho tủ có quạt. Tủ thông gió tối đa 70°C, tủ kín tối đa 60°C.
Đặt hàng
| Mã (PID) | Mô tả |
|---|---|
| IE-3100-8T4S-E | Catalyst IE3100 w/8 Ports GE Copper and 4 GE SFP uplinks, NE |
| PWR-IE50W-AC= | 50W AC to DC or High DC to DC Power Supply |
| PWR-IE50W-AC-L= | 50W AC to DC Power Supply |
| SD-IE-1GB= / SD-IE-16GB= | Thẻ nhớ SD 1GB / 16GB cho dòng IE |
| STK-RACK-DINRAIL= | Bộ gá DIN rail 19" |
| IE3100-DNA-E-L | Catalyst Center Essentials cho IE3100 (đến 12 cổng) |
Sản phẩm liên quan
Phụ kiện nguồn: PWR-IE50W-AC · PWR-IE50W-AC-L
Switch cùng họ: IE-3100-4T2S-E · IE-3100-18T2C-E · IE-3105-8T2C-E · IE-3100-8T2C-E, IE-3100-8P2C-E
Danh mục: Switch Cisco Industrial
Vì sao nên chọn VNExperts?
- Sản phẩm chính hãng
- Hỗ trợ kỹ thuật Miễn phí.
- Giao hàng nhanh trên Toàn quốc.
- Cho mượn hàng tương đương chạy tạm nếu cần chờ đặt hàng hoặc đổi hàng bảo hành.

